Navigation

Mai Hoa Dịch Số - Xem Quẻ Theo Giờ

Mai Hoa Dịch số (chữ Hán: 梅花易數) là một hình thức bói toán được xây dựng ... được, đo đếm được hoặc giờ, ngày, tháng, năm xảy ra sự việc mà đoán quẻ. ... Chiêm theo lịch hoặc tự lựa cách 



Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ

Mai Hoa Dịch Số

Mai Hoa Dịch số (chữ Hán: 梅花易數) là một hình thức bói toán được xây dựng trên cơ sở triết lý Kinh Dịch với các thuyết Can Chi, âm dương, ngũ hành, bát quái kết hợp thuyết vận khí, bát quái kết hợp ngũ hành… bằng cách lập quẻ chính, hào động và quẻ biền; căn cứ vào sự vật, hiện tượng quan sát hay nghe được, đo đếm được hoặc giờ, ngày, tháng, năm xảy ra (theo âm lịch).

Phương vị tám quẻ Hậu thiên của Văn Vương kết hợp Lạc thư

Tám quẻ đọc theo thứ tự: Càn, số 6 - Khảm, số 1 - Cấn, số 8 - Chấn, số 3 - Tốn, số 4 – Ly, số 5 – Khôn, số 2 – Đoài, số 7

Thứ tự của các quẻ dựa vào quan hệ Tương Sinh của ngũ hành. Phương của địa bàn làm cơ sở cho hướng:

Càn ứng với Thiên hành Kim, hướng Tây Bắc

Khảm ứng với Thủy, hướng chính Bắc

Cấn ứng với Sơn hành Thổ, hướng Đông Bắc

Chấn ứng với Lôi hành Mộc, hướng chính Đông

Tốn ứng với Phong hành Mộc, hướng Đông Nam

Ly ứng với Hỏa, hướng chính Nam

Khôn ứng với Địa hành Thổ, hướng Tây Nam

Đoài ứng với Trạch hành Kim, hướng chính Tây

Âm dương ngũ hành quan hệ tương khắc qua tâm:

Càn Dương Kim ở Tây Bắc khắc Tốn Âm Mộc ở Đông Nam

Khảm Dương Thủy ở chính Bắc khắc Ly Âm Hỏa ở chính Nam

Cấn Dương Thổ ở Đông Bắc, Khôn Âm Thổ ở Tây Nam, Âm Dương tương khắc

Đoài Âm Kim ở chính Tây khắc Chấn Dương Mộc ở chính Đông.
Chiêm theo lịch hoặc tự lựa cách
Năm Tháng Ngày Giờ Phút Giây
Cách chọn lấy quẻ
Tháng Tiết Tiết+Ngày AL
Theo lịch
Gia Số
Nhập quái
Quái 1 Quái 2 Hào động
Số+giờ Số
Số 1 Số 2
Tự nhập âm lịch
Năm Tháng Ngày Giờ Gia số
Trợ dụng Tiên Thiên Quái Số
       
<!- Thể Dụng ->
, không vong là kv;
Tiết xx - cc
, không vong là kv; Ngày xx - cc
, không vong là kv; Giờ xx - </cc
, không vong là kv; Ngoài ra, gặp ngày can cc , giờ triệt lộ không vong là kv.

cc; luận đoán dựa vào kết quả sau:



  • Bổn quẻ là ccluan;




  • giữa thể và hỗ là cc tức luan;




  • giữa dụng và hỗ là cc tức luan;




  • riêng hỗ quẻ là ccluan;




  • và biến quẻ là ccluan.




  • Tổng số quái (Bổn + Hỗ + Biến) là cc.

  • Ngũ Hành trong Tứ Thời
    Mùa Tiết Vượng Tướng Hưu Tử

    Xuân 1 2 Mộc Hỏa Thủy Kim Thổ
    Hạ 4 5 Hỏa Thổ Mộc Thủy Kim
    Thu 7 8 Kim Thủy Thổ Hỏa Mộc
    Đông 10 11 Thủy Mộc Kim Thổ Hỏa
    Tứ Quý 3,6,9,12 Thổ Kim Hỏa Mộc Thủy

    Share

    Người Quảng Trị

    Post A Comment:

    0 comments: