Navigation

Mã bưu điện Sóc Trăng – Zip/Postal Code các bưu cục Sóc Trăng

Mã bưu điện Sóc Trăng – Zip/Postal Code các bưu cục Sóc Trăng

Mã bưu điện Sóc Trăng gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh; hai chữ số tiếp theo xác định mã, huyện, thị xã; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.




MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH SÓC TRĂNG: 950000

STT
Mã BC
Tên Bưu cục
BC cấp
Địa chỉ
Điện thoại
1
950000
BC TP Sóc Trăng
1
01 Trần Hưng Đạo Phường 3 TP Sóc Trăng Tỉnh Sóc Trăng
3825200
2
951700
Long phú
2
Ấp 3 TT Long Phú huyện Long Phú
3856856
3
951740
Đại Ngãi
3
Ấp Ngãi Hội 1, xã Đại Ngãi, Huyện Long Phú
3858111
4
951870
Lịch Hội Thượng
3
ấp Châu Thành Lịch Hội Thượng huyện Long Phú(cũ), H. Trần Đề
3849903
5
951910
Kinh Ba
3
ấp cảng Trần Đề xã Trung Bình huyện Long Phú(cũ), H. Trần Đề
3846600
6
952000
Kế Sách
2
93 đường 30/4 ấp An Ninh 1 TT Kế Sách huyện Kế Sách
3876111
7
952040
Thới an Hội
3
ấp Ninh Thới Thới An Hội huyện Kế Sách
3878555
8
952300
Mỹ Tú
2
01 Trần Phú Ấp Cầu đồn TT Huỳnh Hữu Nghĩa huyện Mỹ Tú
3871073
9
952350
An Trạch
3
Ấp An Trạch, An Hiệp, H. Mỹ Tú (cũ) Châu Thành
3833000
10
952410
Thuận Hoà
3
ấp Trà Quýt TT Châu Thành huyện Mỹ Tú (cũ), H. Châu Thành
3835400
11
952700
Thạnh Trị
2
Quốc Lộ 1A, Ấp 2 TT Phú Lộc huyện Thạnh Trị
3867111
12
953000
Mỹ Xuyên
2
01 Lê Lợi TT Mỹ Xuyên huyện Mỹ Xuyên
3852599
13
953120
Thạnh Phú
3
Khu 3 xã Thạnh Phú huyện Mỹ Xuyên
3853800
14
953150
Thạnh Quới
3
Đay Sô, Thạnh Quới, Mỹ Xuyên
3894015
15
953500
Vĩnh Châu
2
Khu 2 Đ. 30/4 TT Vĩnh Châu huyện Vĩnh Châu
3861011
16
953800
Cù Lao Dung
2
Ấp Phước Hòa B,Thị trấn Cù Lao Dung,Huyện Cù Lao Dung
3860696
17
954100
Ngã Năm
2
đường Mai Thanh Thế , Ấp 1 TT Ngã Năm huyên Ngã Năm
3869791
Share

Người Quảng Trị

Post A Comment:

0 comments: