Navigation

Mã bưu điện Quảng Trị – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Trị

Mã bưu điện Quảng Trị – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Trị

Mã bưu điện Quảng Trị gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh; hai chữ số tiếp theo xác định mã, huyện, thị xã; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.



MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ: 520000

STT
Mã BC
Tên Bưu cục
BC cấp
Địa chỉ
Điện thoại
1
520000
Đông Hà
1
Số 20 Trần Hưng Đạo Thành Phố Đông Hà
3853406
2
521110
Lương An
3
291 Lê Duẩn, TP Đông Hà, Quảng Trị
3855909
3
521400
Gio Linh
2
Khu phố 5 Thị trấn Gio Linh Huyện Gio Linh
3825444
4
521800
Vĩnh Linh
2
Đường Lê Duẩn, Thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Linh
3621696
5
521930
Bến Quan
3
Khóm 1/5 thị trấn Bến Quan, Huyện Vĩnh Linh
3822204
6
522080
Chợ Do
3
Thôn An Du Đông 1, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Linh
3823769
7
522300
Cam Lộ
2
Khóm 2, Thị trấn Cam Lộ Huyện Cam Lộ
3871543
8
522430
Tân Lâm
3
Thôn Tân Xuân 1,xã Cam Thành, huyện Cam Lộ
3887219
9
522480
Chợ Cùa
3
Thôn Đốc Kỉnh, xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
3872201
10
522600
Hướng Hoá
2
Khóm 3A, Thị Trấn Khe Sanh, Huyện Hương Hóa
3880219
11
522770
Lao Bảo
3
Khóm Đông Chính thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa
3877088
12
523000
Đakrông
2
Thôn 41, Thị trấn KrôngKlang Huyện Đakrông
3886299
13
523300
Triệu Phong
2
Tiểu khu 3 Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong
3828316
14
523490
Bồ Bản
3
Thôn Vĩnh Lại, xã Triệu Phước, huyện Triệu Phong
3868515
15
523700
TX Quảng Trị
2
Số 244 đường Trần Hưng Đạo Thị Xã Quảng Trị
3861360
16
523800
Hải Lăng
2
Đường Hùng Vương, Thị trấn Hải Lăng, H. Hải Lăng
3873232
Share

Người Quảng Trị

Post A Comment:

0 comments: