Navigation

Mã bưu điện Đồng Nai – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đồng Nai

Mã bưu điện Đồng Nai – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đồng Nai

Mã bưu điện Đồng Nai gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh; hai chữ số tiếp theo xác định mã, huyện, thị xã; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.




MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG NAI: 810000

STT
Mã BC
Tên Bưu cục
BC cấp
Địa chỉ
Điện thoại
1
810000
TT GD Biên hòa
1
Số 1 đường 30/4 Phường Trung Dũng TP Biên Hòa
3946077
2
811080
Quyết Thắng
3
01 Đường Nguyễn Thái Học Phường Quyết Thắng TP Biên Hòa
3847000
3
811430
Tam Hiệp
3
KP 9 QL 15 Phường Tam Hiệp TP.Biên Hoà
3813109
4
811820
Hố Nai
3
KP 1 Tân Biên TP.Biên Hoà
3881201
5
811880
Tân Tiến
3
KP 6 Đường Đồng Khởi Phường Tân Tiến TP Biên Hòa
3996733
6
811980
Trảng Dài
3
KP 2 Đường Đồng Khởi Phường Trảng Dài TP.Biên Hoà
3890600
7
812200
Quang Vinh
3
30D CMT8 Phường Quang Vinh TP Biên Hòa
3840853
8
812610
Chợ Đồn
3
KP 2 QL 1B Phường Bửu Hoà TP.Biên Hoà
3859305
9
812630
Hoá An
3
28 Đường Nguyễn Ái Quốc Ấp Bình Hóa Xã Hoá An TP.Biên Hoà
3954449
10
812660
Tân Vạn
3
A2 Bùi Hữu Nghĩa Tân Vạn TP.Biên Hoà
3850642
11
812690
Khu Công nghiệp
3
Lô 1 đường 2A Phường An Bình TP.Biên Hoà
3992200
12
812760
Long Bình Tân
3
Quốc lộ 15 KP Bình Dương Phường Long Bình Tân TP.Biên Hoà
3835366
13
813200
BĐH Long Khánh
2
Đường Hùng Vương TX Long Khánh
3877182
14
813560
Xuân Tân
3
Khu 8 ấp Cẩm Tân xã Xuân Tân TX Long Khánh
3721990
15
813700
BĐ H. Thống Nhất
2
Xã Bàu Hàm 2 Huyện Thống Nhất Đồng Nai
3762913
16
813740
Gia Kiệm
3
ấp Võ Dõng Xã Gia Kiệm Huyện Thống Nhất
3867003
17
813900
BĐH Xuân Lộc
2
Thị trấn Gia Ray Huyện Xuân Lộc
3871105
18
813920
Xuân Tâm
3
Ấp 2 Xã Xuân Tâm H. Xuân Lộc
3758002
19
813940
Xuân Hưng
3
Ấp 2 Xã Xuân Hưng H. Xuân Lộc
3873004
20
813970
Xuân Trường 2
3
Ấp Trung Tín Xã Xuân Trường H. Xuân Lộc
3751003
21
814040
Xuân Bắc
3
Ấp 4B Xã Xuân Bắc H. Xuân Lộc
3874002
22
814080
Bảo Hòa
3
Ấp Hoà Hợp Xã Bảo Hoà H. Xuân Lộc
3714004
23
814200
BĐH Định Quán
2
Ấp Hiệp Tâm 1 Thị Trấn Định quán Huyện Định Quán
3851009
24
814390
La Ngà
3
ấp 4 xã La Ngà Huyện Định quán
3853005
25
814410
Phú Túc
3
Ấp Đồn điền 2- xã Túc Trưng Huyện Định quán
3639003
26
814470
Phú Cường
3
Ấp Phú Tân xã Phú Cường Huyện Định quán
3639002
27
814600
BĐH Tân Phú
2
Khu 10 QL 20 Thị Trấn Tân Phú Huyện Tân Phú
3856024
28
814790
Phú Lập
3
ấp 2 xã Phú Lập H. Tân phú
3791005
29
814830
Phú Lâm
3
ấp Phương Lâm 2 xã Phú Lâm Huyện Tân phú
3858015
30
814850
Phú Bình
3
ấp Phú Tân xã Phú Bình H. Tân phú
3858013
31
815000
BĐH Vĩnh Cửu
2
KP 5 Thị Trấn Vĩnh an Huyện Vĩnh Cửu
3861009
32
815070
Vĩnh Tân
3
ấp 2 Xã Vĩnh Tân Huyện Vĩnh Cửu
3861012
33
815110
Thạnh Phú
3
ấp 3 Xã Thạnh Phú Huyện Vĩnh Cửu
3865004
34
815300
BĐH Long Thành
2
Tổ 2 Khu phước hải Thị Trấn Long Thành Huyện long Thành
3844000
35
815460
Tam Phước
3
Ấp Long Khánh 2 Xã Tam Phước Huyện Long thành
3511001
36
815470
Long Đức
3
Ấp Long Đức 1 Xã Tam Phước Huyện Long thành
3528002
37
815650
Phước Thái
3
Ấp 1B Xã Phước Thái Huyện Long Thành
3841000
38
815800
BĐH Nhơn Trạch
2
Ấp Xóm Hố Xã Phú Hội Huyện Nhơn Trạch
3521299
39
815810
Phước Thiền
3
Ấp Trầu Xã Phước Thiền Huyện Nhơn Trạch
3848838
40
815860
Đại Phước
3
Ấp Lý Lịch Xã Đại Phước Huyện Nhơn Trạch
3581600
41
815920
KCN Nhơn Trạch
3
ấp 4 Xã Hiệp Phước Huyện Nhơn Trạch
3560020
42
816100
BĐH Cẩm Mỹ
2
Quốc lộ 56 Ấp Suối Râm Xã Long giao Huyện Cẩm Mỹ
3878737
43
816110
Bảo Bình
3
ấp Tân Bảo Xã Bảo Bình Cẩm Mỹ
3718350
44
816130
Sông Ray
3
ấp Suối Nhát Xã Xuân Đông Huyện Cẩm Mỹ
3712001
45
816400
BĐH Trảng Bom
2
Khu phố 3 Thị TrấnTrảng Bom Huyện Trảng Bom
3866303
46
816410
Hố Nai 3
3
Ấp Thanh Hoá Xã Hố Nai 3 Huyện Trảng Bom
3869005
47
816430
Sông Mây
3
Ấp Sông Mây, xã Bắc Sơn, Trảng Bom
3967660
48
816440
Bắc Sơn
3
Ấp Tân Thành Xã Bắc Sơn Huyện Trảng Bom
3869003
49
816530
Đông Hoà
3
Ấp Quảng Đà Xã Đông Hoà Huyện Trảng Bom
3868171

Share

Người Quảng Trị

Post A Comment:

0 comments: