Navigation

Mã bưu điện Lào Cai – Zip/Postal Code các bưu cục Lào Cai

Mã bưu điện Lào Cai – Zip/Postal Code các bưu cục Lào Cai

Mã bưu điện Lào Cai gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh; hai chữ số tiếp theo xác định mã, huyện, thị xã; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.




MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH LÀO CAI: 330000

STT
Mã BC
Tên Bưu cục
BC cấp
Địa chỉ
Điện thoại
1
330000
TP Lào Cai
1
196 Đ. Hoàng Liên, Cốc Lếu,
3820117
2
331000
Bắc Hà
2
Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà
3880200
3
331600
Si Ma Cai
2
Phố Cũ, xã Si Ma Cai, Huyện Si Ma Cai
3796006
4
331900
Mường Khương
2
Phố Cũ, xã Mường Khương,
3881239
5
332500
Bát Xát
2
Đưòng Hùng Vương, thị trấn Bát Xát,
3883063
6
333100
Sapa
2
phố Hàm Rồng, Đ Thạch Sơn, TT Sa Pa
3871298
7
333400
Cửa Khẩu
3
013 Nguyễn Huệ, Lào Cai, TP Lào Cai
3830414
8
333470
Cốc Lếu
3
005 Hoà An, Cốc Lếu, TP Lào Cai
3820118
9
333570
Kim Tân
3
613, phường Kim Tân, TP Lào Cai
3844669
10
333680
Pom Hán
3
Tổ 14, Pom Hán, TP Lào Cai
3852419
11
333840
Hoàng Liên
3
Thị trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà
3832652
12
334100
Bảo Thắng
2
Đường 15/5, thị trấn Phố Lu,
3862250
13
334700
Văn Bàn
2
Tổ 7, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn
3882102
14
335300
Bảo Yên
2
Khu 5, Trung Tâm Phố Ràng, huyện Bảo Yên
3876181
15
336000
Trần Hưng Đạo
3
Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường
3821010
Share

Người Quảng Trị

Post A Comment:

0 comments: