Navigation

Mã bưu điện Hòa Bình – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hòa Bình

Mã bưu điện Hòa Bình – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hòa Bình


Mã bưu điện Hòa Bình gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh; hai chữ số tiếp theo xác định mã, huyện, thị xã; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.




MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HÒA BÌNH: 350000

STT
Mã BC
Tên Bưu cục
BC cấp
Địa chỉ
Điện thoại
1
350000
Hòa Bình
1
Đường Trần hưng đạo P. Phương lâm TP Hoà bình Tỉnh HB
3857805
2
350100
KHoạch KDoanh
3
TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
3853061
3
351000
Phương Lâm
3
Đường Cù Chính Lan Phường Phương lâm TP Hoà Bình
3852067
4
351240
Tân Thịnh
3
Phường Tân Thịnh TP Hòa Bình
3881723
5
351290
Phố Chăm
3
Phường Chăm Mát, TP Hòa Bình
3891566
6
351500
Kỳ Sơn
2
Khu 1 thị trấn kỳ sơn Huyện Kỳ sơn T Hoà Bình
3842377
7
351700
Lương Sơn
2
Tiểu khu 8 thị trấn Lương sơn Huyện Lương sơn T Hoà Bình
3825945
8
352000
Tân Lạc
2
khu 2 thị trấn tân lạc huyện Tân lạc tỉnh Hoà Bình
3834017
9
352200
Đà Bắc
2
Tiểu khu Liên phương Thị trấn đà bắc Huyện đà bắc T Hoà bình
3827204
10
353300
Mai Châu
2
Tiểu khu 2 thị trấn Mai châu huyện Mai châu T Hoà Bình
3867091
11
353700
Cao Phong
2
Khu 2 Thị trấn Cao Phong huyện Cao Phong Tỉnh Hoà Bình
3846101
12
353712
Nông Trường
3
Khu 5 thị trấn Cao Phong, Huyện Tân Lạc
3844102
13
353900
Lạc Sơn
2
Phố đoàn kết thị trấn Vụ bản huyện Lạc Sơn T Hoà Bình
3861102
14
354800
Yên Thủy
2
Khu 11 thị trấn Hàng trạm huyện Yên thuỷ T Hoà Bình
3864371
15
355100
Kim Bôi
2
Khu Thành công Thị trấn bo Huyện Kim Bôi Tỉnh Hoà Bình
3871101
16
355170
Chợ Bến
3
Xã Cao Thắng Chợ Bến huyện Lương Sơn
3877101
17
355640
Ba Hàng Đồi
3
Thị trấn Thanh Hà huyện Lạc Thủy
3873101
18
355800
Lạc Thủy
2
Tiểu khu 3 Thị trấn chi nê huyện Lạc thuỷ T Hoà Bình
3874119
Share

Người Quảng Trị

Post A Comment:

0 comments: